Đầu ra ổn định
Hệ thống điều khiển tiên tiến và các linh kiện chất lượng cao đảm bảo hiệu suất laser ổn định và độ chính xác cắt cao, mang lại kết quả đáng tin cậy trong quá trình sản xuất lâu dài với tải trọng lớn.
Sản xuất an toàn
Thiết kế khép kín hoàn toàn giúp cách ly bức xạ laser, khói và bụi, nâng cao an toàn cho người vận hành đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
Tiết kiệm chi phí
Việc tối ưu hóa sử dụng năng lượng và hệ thống điều khiển khí thông minh giúp giảm chi phí vận hành, giảm thiểu lãng phí vật liệu và chi phí bảo trì, từ đó mang lại lợi nhuận tốt hơn.
Cắt hiệu quả
Hệ thống chuyển động tốc độ cao với nguồn laser mạnh mẽ giúp cải thiện hiệu quả cắt, cho phép xử lý nhanh chóng trong khi vẫn duy trì chất lượng cạnh tuyệt vời.
Hệ thống bàn trao đổi động cơ kép, điều khiển kép
Cho phép xử lý vật liệu linh hoạt và hiệu quả với các thao tác nhập/xuất kép hoặc đơn đồng thời.

Đầu cắt laser tự động lấy nét thích ứng
Tự động điều chỉnh vị trí tiêu điểm theo độ dày vật liệu để đạt được kết quả cắt nhất quán và chính xác cao, cải thiện tốc độ và độ ổn định gia công, đồng thời giảm thiểu việc điều chỉnh thủ công và đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong môi trường làm việc kín.

Hệ thống điều khiển thông minh
Hệ thống điều khiển thông minh tiên tiến cho phép giám sát thời gian thực và xử lý thích ứng để tối ưu hóa hiệu suất cắt, đảm bảo hoạt động ổn định, hiệu quả cao hơn và phối hợp chính xác tất cả các thông số gia công trong hệ thống laser khép kín.

Khung máy bằng thép tấm hàn chịu tải nặng
Giường máy trải qua quá trình ủ nhiệt độ cao để loại bỏ hiệu quả ứng suất hàn, tăng cường đáng kể độ ổn định cấu trúc và khả năng chống sốc, đồng thời giảm thiểu sai sót khi cắt do rung động trong quá trình vận hành tốc độ cao.

Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | GA3015 | GA4015 | GA6015 | GA6020 | GA6025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích cắt (Chiều dài × Chiều rộng) | 1500mm×3050mm | 1530mm×4100mm | 1530mm×6100mm | 2100mm×6100mm | 2600mm×6100mm |
| Công suất laser | 3-12kW | 3-12kW | 12kW | 12kW | 12kW |
| Độ chính xác định vị trục X/Y | ±0,05mm/m | ±0,05mm/m | ±0,05mm/m | ±0,05mm/m | ±0,05mm/m |
| Độ chính xác định vị lại trục X/Y | ±0,03mm | ±0,03mm | ±0,03mm | ±0,03mm | ±0,03mm |
| Tốc độ liên kết tối đa | 95m/phút | 95m/phút | 95m/phút | 110m/phút | 110m/phút |
| Gia tốc liên kết tối đa | 1.1G | 1.1G | 1.1G | 1.5G | 1.5G |
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tam Hòa
Địa chỉ Nhà Máy : KCN Quế Võ 2, Phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh
Chi Nhánh Miền Nam : 601 Trường Chinh, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Holine: 0948240946 / 0968963732
Điện thoại/ Fax 0222-3634 129/ 3634 130
MST 2300886897
Web: tamhoalaser.com
Email : tamhoacn@gmail.com


