Khu vực làm việc có thể tùy chỉnh
Các tùy chọn kích thước bàn linh hoạt thích ứng với các kích thước giấy và nhu cầu sản xuất khác nhau, hỗ trợ xử lý khổ lớn đồng thời cải thiện việc sử dụng vật liệu.
Xử lý tấm dày hiệu quả cao
Các thông số cắt được tối ưu hóa cho phép cắt tấm dày một cách ổn định và hiệu quả, đảm bảo các cạnh được làm mịn và giảm thiểu công đoạn gia công thứ cấp.
Cấu trúc máy chắc chắn và các linh kiện chất lượng cao đảm bảo tính ổn định, mang lại độ chính xác cắt nhất quán và hoạt động đáng tin cậy.
Hệ thống chuyển động tốc độ cao kết hợp với điều khiển tối ưu giúp cải thiện hiệu suất tổng thể, cho phép chu kỳ xử lý nhanh hơn và năng suất cao hơn.
Khả năng cắt chính xác khổ cực lớn
Diện tích cắt cực lớn cho phép xử lý các tấm kim loại khổ lớn và các cấu kiện kết cấu lớn, giúp gia công hiệu quả trên diện tích lớn đồng thời tối ưu hóa việc sử dụng vật liệu.

Hệ thống hút khói phân vùng thông minh
Cấu trúc hút bụi phân vùng tiên tiến giúp loại bỏ khói và bụi khỏi khu vực cắt một cách hiệu quả, đảm bảo môi trường làm việc sạch sẽ hơn và điều kiện gia công ổn định.

Đầu xử lý laser tự động lấy nét thích ứng
Tự động điều chỉnh vị trí tiêu điểm theo độ dày vật liệu, mang lại hiệu suất cắt ổn định, tốc độ xuyên thấu nhanh hơn và chất lượng cạnh cắt luôn cao.

Hệ thống tránh va chạm khi di chuyển thông minh
Hệ thống tránh va chạm thông minh phát hiện chướng ngại vật trong quá trình di chuyển của máy, bảo vệ hiệu quả đầu cắt và đảm bảo hoạt động an toàn và ổn định.

Công nghệ xỏ khuyên thông minh 9 giai đoạn tiên tiến
Quy trình đột dập 9 bước tiên tiến tối ưu hóa các thông số từng bước một, cho phép đột dập nhanh hơn với lượng bắn tóe giảm thiểu và chất lượng cắt được cải thiện trên các tấm dày.

Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | FL12025 | FL14031 | FL20035 | FH12025 | FH14031 | FH20035 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích cắt (Chiều dài × Chiều rộng) | 12200mm×2600mm | 14200mm×3200mm | 20200㎜×3600㎜ | 12200mm×2600mm | 14200mm×3200mm | 20200㎜×3600㎜ |
| Công suất laser | 12-40kW | 12-40kW | 12-40kW | 60kW | 60kW | 60kW |
| Độ chính xác định vị trục X/Y | ±0,08mm/m | ±0,08mm/m | ±0,08mm/m | ±0,08mm/m | ±0,08mm/m | ±0,08mm/m |
| Độ chính xác định vị lại trục X/Y | ±0,06mm | ±0,06mm | ±0,06mm | ±0,06mm | ±0,06mm | ±0,06mm |
| Tốc độ liên kết tối đa | 80m/phút | 80m/phút | 80m/phút | 80m/phút | 80m/phút | 80m/phút |
| Gia tốc liên kết tối đa | 0,8G | 0,8G | 0,8G | 0,8G | 0,8G | 0,8G |
Địa chỉ Nhà Máy : KCN Quế Võ 2, Phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh
Chi Nhánh Miền Nam : 601 Trường Chinh, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Holine: 0948240946 / 0968963732
Điện thoại/ Fax 0222-3634 129/ 3634 130
MST 2300886897
Web: tamhoalaser.com
Email : tamhoacn@gmail.com


