Dây hàn laser là gì?
Trong ngành sửa chữa khuôn mẫu, gia công cơ khí chính xác và phục hồi chi tiết kim loại, dây hàn laser là vật tư không thể thiếu để tạo ra mối hàn có độ chính xác cao, độ bền tốt và hạn chế biến dạng nhiệt.
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tam Hòa hiện đang phân phối đa dạng các dòng dây hàn laser chuyên dụng cho các loại thép khuôn và vật liệu kỹ thuật như: SKD61, NAK80, NAK55, S50C, HPM7, HPM38, P20, SKD11, STAVAX, DC53, SUS… đáp ứng nhu cầu sửa chữa khuôn ép nhựa, khuôn đúc, khuôn dập và các chi tiết cơ khí chính xác.
Ưu điểm nổi bật của dây hàn laser TAMHOA
1. Độ tương thích vật liệu cao
Mỗi loại dây hàn được nghiên cứu để phù hợp với từng dòng vật liệu khuôn riêng biệt, giúp tăng độ bám dính và giảm nguy cơ nứt mối hàn.
Ví dụ:
- SKD61: chuyên dùng sửa khuôn đúc áp lực, khuôn nhiệt luyện
- NAK80 / NAK55: sửa chữa khuôn nhựa đánh bóng cao
- SKD11: khuôn dập nguội, khuôn cắt
- P20: khuôn ép nhựa phổ thông
- HPM38: thép chống ăn mòn cao
- S50C: thép carbon kết cấu cơ khí
2. Mối hàn đẹp – chính xác cao
Công nghệ hàn laser tạo vùng nhiệt nhỏ, giúp:
- Hạn chế biến dạng khuôn
- Đường hàn mịn đẹp
- Ít bavia
- Giảm công đoạn xử lý sau hàn
3. Đa dạng kích thước
Dây hàn có nhiều đường kính từ:
- Φ0.1mm
- Φ0.15mm
- Φ0.2mm
- Φ0.3mm
- Φ0.4mm
- Φ0.5mm
- Φ0.6mm
Phù hợp với nhiều vị trí hàn khác nhau từ siêu nhỏ đến phục hồi diện tích lớn.
| Nguyên Liệu | φ0.1 | φ0.15 | φ0.2 | φ0.3 | φ0.4 | φ0.5 | φ0.6 |
| NAK80 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| NAK55 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| STAVAX | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| SKD11 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| SKD61 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| MAS1 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| SUS | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| HPM38 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| HPM31 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| HPM50 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| HPM1 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| HPM2 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| NTA ( Nickel alloy ) | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| S50C | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| ORVAR | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| PX5 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| CENA1 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| IMPAX | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| RIGOR | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Berri Cu | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| DC53 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| SKH51 | ○ | ○ | ○ | ○ |

